chán ngán

  1. Utterly discontented
    • hắn đã chán ngán cuộc đời của người lính đánh thuê
      he was utterly discontented with his life as a mercenary
    • tiếng thở dài chán ngán
      a sigh of utter discontent
chán ngán
Cô ấy có vẻ mặt chán ngán khi nghe lại câu chuyện cũ đó.